Bột thép không gỉ AISI 410 dùng cho in 3D
Hợp kim 410 là thép không gỉ martensitic cơ bản, mục đích chung được sử dụng cho các bộ phận chịu ứng suất cao và có khả năng chống ăn mòn tốt cùng với độ bền và độ cứng cao. Hợp kim 410 chứa tối thiểu 11.5% crom, vừa đủ để chứng minh các đặc tính chống ăn mòn trong môi trường khí quyển nhẹ, hơi nước và nhiều môi trường hóa chất nhẹ. Đây là loại thép mục đích chung thường được cung cấp ở trạng thái đã tôi nhưng vẫn có thể gia công được cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn và nhiệt độ vừa phải. Hợp kim 410 thể hiện khả năng chống ăn mòn tối đa khi được tôi, ram và sau đó đánh bóng.
Mô tả Chi tiết
Hợp kim 410 là thép không gỉ martensitic cơ bản, mục đích chung được sử dụng cho các bộ phận chịu ứng suất cao và có khả năng chống ăn mòn tốt cùng với độ bền và độ cứng cao. Hợp kim 410 chứa tối thiểu 11.5% crom, vừa đủ để chứng minh các đặc tính chống ăn mòn trong môi trường khí quyển nhẹ, hơi nước và nhiều môi trường hóa chất nhẹ. Đây là loại thép mục đích chung thường được cung cấp ở trạng thái đã tôi nhưng vẫn có thể gia công được cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn và nhiệt độ vừa phải. Hợp kim 410 thể hiện khả năng chống ăn mòn tối đa khi được tôi, ram và sau đó đánh bóng.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | AISI 410 |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Không gian vũ trụ
● Ngành công nghiệp ô tô
● Cấy ghép và thiết bị y tế
● Công cụ và khuôn mẫu công nghiệp
● Kỹ thuật chính xác
● Cơ khí và Kỹ thuật
● Tùy chỉnh
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Si | Mn | C | Fe |
| 410 | 11.50-13.50 | ≤ 0.60 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 0.15 | Bal |
Lưu ý: Có sẵn các loại bột in 3D khác theo yêu cầu tùy chỉnh.
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Lưu ý: Có sẵn các loại bột in 3D khác theo yêu cầu tùy chỉnh.
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



