Bột thép không gỉ 304L dùng cho in 3D
Bột kim loại 304L, một loại thép không gỉ đa năng, có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khả năng hàn tốt và các đặc tính cơ học đồng nhất, khiến nó trở nên lý tưởng cho in 3D và các ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp, y tế và chế biến thực phẩm. Đảm bảo độ chính xác và chất lượng với kích thước hạt mịn và hiệu suất đáng tin cậy của 304L.
Mô tả Chi tiết
Bột kim loại 304L, một loại thép không gỉ đa năng, có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khả năng hàn tốt và các đặc tính cơ học đồng nhất, khiến nó trở nên lý tưởng cho in 3D và các ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp, y tế và chế biến thực phẩm. Đảm bảo độ chính xác và chất lượng với kích thước hạt mịn và hiệu suất đáng tin cậy của 304L.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 304L |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Thiết bị y tế
● Thiết bị chế biến thực phẩm
● Ô tô và Hàng không vũ trụ
● Linh kiện công nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Si | Mn | C | Fe |
| 304L | 18.0-20.0 | 8.0-12.0 | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | ≤ 0.03 | Bal |
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Lưu ý: Có sẵn các loại bột in 3D khác theo yêu cầu tùy chỉnh.
Tính chất của một phần:
| Mật độ phần (g/cm³) | ≥7.85 |
| Đã in(xy) | |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥630 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) | ≥500 |
| Độ giãn dài A10 (%) | ≥38 |
| Độ cứng HV/HRC | ≥245 HV |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao và khả năng chảy cao;
● Hàm lượng oxy thấp.
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES


