Bột thép không gỉ 17-4PH dùng cho in 3D
17-4PH là hợp kim thép không gỉ đa năng, cứng bằng phương pháp kết tủa, được biết đến với sự kết hợp đáng chú ý giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn nói chung và các tính chất cơ học ở nhiệt độ cao lên đến 315 °C. Được thiết kế cho sản xuất bồi đắp và luyện kim bột, bột 17-4PH dễ sử dụng và hiệu suất nhất quán trên nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm hàng không vũ trụ, thiết bị y tế và hàng tiêu dùng.
Mô tả Chi tiết
17-4PH là hợp kim thép không gỉ đa năng, cứng bằng phương pháp kết tủa, được biết đến với sự kết hợp đáng chú ý giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn nói chung và các tính chất cơ học ở nhiệt độ cao lên đến 315 °C. Được thiết kế cho sản xuất bồi đắp và luyện kim bột, bột 17-4PH dễ sử dụng và hiệu suất nhất quán trên nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm hàng không vũ trụ, thiết bị y tế và hàng tiêu dùng.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 17-4PH |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Không gian vũ trụ
● Ngành công nghiệp ô tô
● Cấy ghép và thiết bị y tế
● Công cụ và khuôn mẫu công nghiệp
● Kỹ thuật chính xác
● Cơ khí và Kỹ thuật
● Tùy chỉnh
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Cu | Si | Mn | Nb | C | Fe |
| 17-4PH | 15.5-17.5 | 3.00-5.00 | 3.00-5.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | 0.15-0.45 | ≤ 0.07 | Bal |
Lưu ý: Có sẵn các loại bột in 3D khác theo yêu cầu tùy chỉnh.
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Lưu ý: Các loại bột in 3D khác có sẵn theo yêu cầu tùy chỉnh
Tính chất của một phần:
| Mật độ phần (g/cm³) | ≥7.9 | |
| Đã in(xy) | Xử lý nhiệt(xy) | |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥980 | ≥1200 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) | ≥500 | ≥950 |
| Độ giãn dài A10 (%) | ≥38 | ≥10 |
| Độ cứng HV/HRC | ≥245 HV | ≥32HRC |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES
