Bột thép không gỉ 420J1 dùng cho in 3D
Hợp kim 420 là thép không gỉ martensitic có thể làm cứng, là một biến thể của hợp kim 410. Tương tự như 410, nó chứa tối thiểu 12% crom, vừa đủ để mang lại đặc tính chống ăn mòn. Hợp kim 420 có hàm lượng carbon cao hơn hợp kim 410 được thiết kế để tối ưu hóa các đặc tính về độ bền và độ cứng.
Mô tả Chi tiết
Hợp kim 420 là thép không gỉ martensitic có thể làm cứng, là một biến thể của hợp kim 410. Tương tự như 410, nó chứa tối thiểu 12% crom, vừa đủ để mang lại đặc tính chống ăn mòn. Hợp kim 420 có hàm lượng carbon cao hơn hợp kim 410 được thiết kế để tối ưu hóa các đặc tính về độ bền và độ cứng.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 420J1 |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Không gian vũ trụ
● Công nghiệp ô tô
● Cấy ghép và thiết bị y tế
● Công cụ và khuôn mẫu công nghiệp
● Kỹ thuật chính xác
● Cơ khí và Kỹ thuật
● Tùy chỉnh
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Si | Mn | C | Fe |
| 420J1 | 12.0-14.0 | ≤ 0.60 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | 0.15-0.25 | Bal |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Lưu ý: Có sẵn các loại bột in 3D khác theo yêu cầu tùy chỉnh.
Tính chất của bột:
| Mật độ phần (g/cm³) | ≥7.70 |
| Đã in(xy) | |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥1100 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) | ≥850 |
| Độ giãn dài A10 (%) | ≥2 |
| Độ cứng HV/HRC | ≥45HRC |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



