Bột thép không gỉ 316L dùng cho in 3D
Thép không gỉ 316L là vật liệu chất lượng cao được sử dụng cho sản xuất bồi đắp. Hợp kim thép không gỉ austenit này được đặc trưng bởi hàm lượng carbon thấp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và tính chất cơ học, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các bộ phận công nghiệp, thiết bị y tế và đồ trang sức. Bột được tối ưu hóa để sử dụng với các công nghệ sản xuất bồi đắp, chẳng hạn như nung chảy laser chọn lọc (SLM), hợp nhất bột laser (LPBF), mang lại hiệu suất nhất quán và sản xuất bộ phận chất lượng cao.
Mô tả Chi tiết
Thép không gỉ 316L là vật liệu chất lượng cao được sử dụng cho sản xuất bồi đắp. Hợp kim thép không gỉ austenit này được đặc trưng bởi hàm lượng carbon thấp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và tính chất cơ học, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các bộ phận công nghiệp, thiết bị y tế và đồ trang sức. Bột được tối ưu hóa để sử dụng với các công nghệ sản xuất bồi đắp, chẳng hạn như nung chảy laser chọn lọc (SLM), hợp nhất bột laser (LPBF), mang lại hiệu suất nhất quán và sản xuất bộ phận chất lượng cao.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 316L |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Không gian vũ trụ
● Ngành công nghiệp ô tô
● Cấy ghép và thiết bị y tế
● Công cụ và khuôn mẫu công nghiệp
● Năng lượng và điện năng
● Cơ khí và Kỹ thuật
● Kỹ thuật hàng hải và ngoài khơi
● Trang sức và Thiết kế theo yêu cầu
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Mo | Cu | V | Si | Mn | Nb | C | Fe |
| 316L | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.00-3.00 | - | - | ≤ 1.00 | ≤ 2.00 | - | ≤ 0.03 | Bal |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Tính chất của một phần:
| Mật độ phần (g/cm³) | ≥7.9 |
| Đã in(xy) | |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥630 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) | ≥550 |
| Độ giãn dài A10 (%) | ≥33 |
| Độ cứng HV/HRC | ≥205 HV5/15 |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



