Bột Invar36 dùng cho in 3D
Invar36, còn được gọi là FeNi36 hoặc 4J36, là hợp kim niken-sắt được biết đến với hệ số giãn nở nhiệt cực thấp. Tính chất này làm cho Invar36 trở nên lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định kích thước rất quan trọng, chẳng hạn như trong các dụng cụ chính xác, thiết bị khoa học và các thành phần hàng không vũ trụ.
Mô tả Chi tiết
Invar36, còn được gọi là FeNi36 hoặc 4J36, là hợp kim niken-sắt được biết đến với hệ số giãn nở nhiệt cực thấp. Tính chất này làm cho Invar36 trở nên lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định kích thước rất quan trọng, chẳng hạn như trong các dụng cụ chính xác, thiết bị khoa học và các thành phần hàng không vũ trụ.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | Invar36 |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Dụng cụ chính xác
● Hàng không vũ trụ và quốc phòng
● Sản xuất chất bán dẫn
● Thiết bị quang học
● Kỹ thuật điện và điện tử
● Thiết bị Y khoa
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Mo | N | Si | Mn | Co | C | Fe |
| Invar36 | ≤ 0.50 | 35.00-37.00 | 2.00-3.00 | ≤ 0.08 | ≤ 0.30 | 0.20-0.60 | ≤ 0.50 | ≤ 0.05 | Bal |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao và khả năng chảy cao.
● Hàm lượng oxy thấp.
● Phân bố kích thước hạt hẹp.
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



