Bột thép không gỉ 430L dùng cho in 3D
Thép không gỉ 430L, hàm lượng crom cao (khoảng 16-18%) và hàm lượng carbon thấp (không quá 0.15%). Nó có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, cũng như một số khả năng chống oxy hóa. Quy trình xử lý nhiệt đối với thép không gỉ 430L thường bao gồm ủ dung dịch, giúp cải thiện các tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn của nó.
Mô tả Chi tiết
Thép không gỉ 430L, hàm lượng crom cao (khoảng 16-18%) và hàm lượng carbon thấp (không quá 0.15%). Nó có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, cũng như một số khả năng chống oxy hóa. Quy trình xử lý nhiệt đối với thép không gỉ 430L thường bao gồm ủ dung dịch, giúp cải thiện các tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn của nó.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 430L |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Ngành công nghiệp ô tô
● Ngành công nghiệp xây dựng
● Lĩnh vực y sinh
● Công nghiệp điện tử và điện tử
● Thiết kế công nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Si | Mn | C | Fe |
| 430L | 16.0-18.0 | ≤ 0.75 | ≤ 1.00 | ≤ 0.12 | Bal |
Lưu ý: Các loại bột in 3D khác có sẵn theo yêu cầu tùy chỉnh
yêu cầu.
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Lưu ý: Các loại bột in 3D khác có sẵn theo yêu cầu tùy chỉnh
yêu cầu.
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



