Tất cả danh mục
ENEN
Bột AISI 2507 dành cho in 3D
Bột AISI 2507 dành cho in 3D

Bột AISI 2507 dành cho in 3D


In 3D kim loại, còn được gọi là sản xuất bồi đắp kim loại, là một kỹ thuật chế tạo tiên tiến liên quan đến việc lắng đọng từng lớp bột kim loại hoặc vật liệu dây kim loại, sau đó được làm nóng chảy bằng nguồn nhiệt như chùm tia laser hoặc chùm tia electron. Quá trình này cho phép tạo ra các bộ phận kim loại nhanh chóng. So với các phương pháp sản xuất truyền thống, in 3D kim loại có những ưu điểm về hiệu quả, tính linh hoạt và độ chính xác, dẫn đến ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, sản xuất ô tô và thiết bị y tế.

AISI 2507, còn được gọi là thép không gỉ hai pha, là vật liệu được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cao và khả năng hàn tốt.

Mô tả Chi tiết

In 3D kim loại, còn được gọi là sản xuất bồi đắp kim loại, là một kỹ thuật chế tạo tiên tiến liên quan đến việc lắng đọng từng lớp bột kim loại hoặc vật liệu dây kim loại, sau đó được làm nóng chảy bằng nguồn nhiệt như chùm tia laser hoặc chùm tia electron. Quá trình này cho phép tạo ra các bộ phận kim loại nhanh chóng. So với các phương pháp sản xuất truyền thống, in 3D kim loại có những ưu điểm về hiệu quả, tính linh hoạt và độ chính xác, dẫn đến ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, sản xuất ô tô và thiết bị y tế.

AISI 2507, còn được gọi là thép không gỉ hai pha, là vật liệu được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cao và khả năng hàn tốt.

Thông tin chung
Nơi sản xuất: Trường Sa, Trung Quốc
Nhãn hiệu: HLPOWDER
Mặt hàng: AISI 2507
Kích thước hạt: 15-53μm/ 15-45μm
Chứng nhận: ISO9001, ISO 14001
Số lượng Đặt hàng tối thiểu: 20kg
Bao bì Thông tin chi tiết: Thùng sắt
Thời gian giao hàng: ngày 7-10
Ứng dụng

● Ngành công nghiệp hóa chất và hóa dầu

● Kỹ thuật hàng hải và ngoài khơi

● Ngành công nghiệp dầu mỏ và khí đốt

● Thiết bị Y khoa

● Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ

● Ngành công nghiệp năng lượng

● Kỹ thuật xây dựng và kết cấu

Thông số kỹ thuật

Thành phần hóa học:

Hợp kim Cr Ni Mo Cu Si Mn N C Fe

AISI

2507
24.00-26.00 6.00-8.00 3.50-4.50 ≤ 0.50 ≤ 1.00 ≤ 2.00 0.24-0.35 ≤ 0.03 Bal

Kích thước hạt:

kích thước hạt Độ nhạy khi chạm Khả năng chảy Phân bố kích thước hạt
D10 D50 D90
15-45μm ≥4.5 ≤ 20 15-22 26-35 46-55
15-53μm ≥4.5 ≤ 20 16-26 30-38 52-58
Đặc điểm của bột

● Độ cầu cao và khả năng chảy cao.

● Hàm lượng oxy thấp. 

● Hàm lượng oxy dưới 600PPM.

● Phân bố kích thước hạt hẹp.

Bưu kiện

Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.

1750843283450660.jpg.webp

YÊU CẦU