Bột 430L dùng cho ép phun kim loại
Thép không gỉ 430L là thép không gỉ ferritic đôi khi được sử dụng trong quy trình Đúc phun kim loại (MIM), đặc biệt là đối với các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và khả năng định hình. Thép không gỉ 430L được biết đến với khả năng chống ăn mòn, khả năng định hình và hiệu quả về mặt chi phí tốt. Nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành ô tô, thiết bị gia dụng và công nghiệp nói chung.
Mô tả Chi tiết
Thép không gỉ 430L là thép không gỉ ferritic đôi khi được sử dụng trong quy trình Đúc phun kim loại (MIM), đặc biệt là đối với các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và khả năng định hình. Thép không gỉ 430L được biết đến với khả năng chống ăn mòn, khả năng định hình và hiệu quả về mặt chi phí tốt. Nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành ô tô, thiết bị gia dụng và công nghiệp nói chung.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 430L |
| Kích thước hạt: | D50:11μm/D50:12μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Ngành công nghiệp ô tô
● Thiết bị y tế
● Điện tử
● Dụng cụ công nghiệp
● Máy móc gia dụng
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Si | Mn | C | Fe |
| 430L | 16.0-18.0 | ≤ 0.75 | ≤ 1.00 | ≤ 0.12 | Bal |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | ||
| D50:12μm | > 4.8 | 3.5-5.5 | 11.5-13.5 | 22-26 |
| D50:11μm | > 4.8 | 3.0-4.5 | 10.0-12.0 | 19-23 |
Bưu kiện
Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES


