Bột thép không gỉ 15-5PH dùng cho ép phun kim loại
15-5PH là thép không gỉ martensitic có thể làm cứng bằng kết tủa thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính chất cơ học tuyệt vời. Nó thường được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ, y tế và các ngành công nghiệp hiệu suất cao khác, nơi các thành phần phải chịu được các điều kiện khắc nghiệt.
Trong Đúc phun kim loại (MIM), thép 15-5PH có thể được sử dụng để sản xuất các thành phần kim loại nhỏ, phức tạp và chính xác, đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống mài mòn và độ ổn định kích thước tốt. Công nghệ MIM cho phép sản xuất các hình dạng phức tạp mà các phương pháp sản xuất truyền thống khó có thể đạt được, khiến nó trở thành một quy trình phù hợp để tạo ra các bộ phận chi tiết và chức năng từ thép 15-5PH.
Mô tả Chi tiết
15-5PH là thép không gỉ martensitic có thể làm cứng bằng kết tủa thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính chất cơ học tuyệt vời. Nó thường được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ, y tế và các ngành công nghiệp hiệu suất cao khác, nơi các thành phần phải chịu được các điều kiện khắc nghiệt.
Trong Đúc phun kim loại (MIM), thép 15-5PH có thể được sử dụng để sản xuất các thành phần kim loại nhỏ, phức tạp và chính xác, đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống mài mòn và độ ổn định kích thước tốt. Công nghệ MIM cho phép sản xuất các hình dạng phức tạp mà các phương pháp sản xuất truyền thống khó có thể đạt được, khiến nó trở thành một quy trình phù hợp để tạo ra các bộ phận chi tiết và chức năng từ thép 15-5PH.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | 15-5PH |
| Kích thước hạt: | D50:11μm/D50:12μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Không gian vũ trụ
● Thiết bị Y khoa
● Máy móc công nghiệp
● Máy móc công nghiệp
● Ô tô
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Ni | Cu | Si | Mn | Nb | C | Fe |
| 15-5PH | 14.0-15.5 | 3.50-5.50 | 2.50-4.50 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | 0.15-0.45 | ≤ 0.07 | Bal |
Lưu ý: Có thể cung cấp các loại bột khác theo yêu cầu tùy chỉnh.
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | ||
| D50:12μm | > 4.8 | 3.5-5.5 | 11.5-13.5 | 22-26 |
| D50:11μm | > 4.8 | 3.0-4.5 | 10.0-12.0 | 19-23 |
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật khác có sẵn theo yêu cầu tùy chỉnh.
Bưu kiện
Mỗi gói PE + lon 20Kg hoặc thùng 25Kg/50Kg hoặc thùng 250Kg
Thùng.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



