Bột H13 dùng cho in 3D
Thép H13, còn được gọi là thép công cụ H13, là một loại thép công cụ đa năng được biết đến với khả năng chống mài mòn, độ dẻo dai và khả năng chống nứt nhiệt tuyệt vời. Nó thường được sử dụng trong sản xuất các công cụ làm việc nóng, chẳng hạn như khuôn ép phun, khuôn đùn và khuôn rèn. Trong lĩnh vực in 3D, thép H13 cũng có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận kim loại hiệu suất cao, đặc biệt là trong các công nghệ sản xuất bồi đắp nung chảy bằng laser chọn lọc (SLM) hoặc lắng đọng kim loại bằng laser (LMD).
Mô tả Chi tiết
Thép H13, còn được gọi là thép công cụ H13, là một loại thép công cụ đa năng được biết đến với khả năng chống mài mòn, độ dẻo dai và khả năng chống nứt nhiệt tuyệt vời. Nó thường được sử dụng trong sản xuất các công cụ làm việc nóng, chẳng hạn như khuôn ép phun, khuôn đùn và khuôn rèn. Trong lĩnh vực in 3D, thép H13 cũng có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận kim loại hiệu suất cao, đặc biệt là trong các công nghệ sản xuất bồi đắp nung chảy bằng laser chọn lọc (SLM) hoặc lắng đọng kim loại bằng laser (LMD).
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | H13 |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Khuôn đúc
● Công nghiệp ô tô
● Không gian vũ trụ
● Ngành công nghiệp năng lượng
● Dụng cụ công nghiệp
● Thiết bị Y khoa
● Thiết bị Y khoa
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Mo | V | Si | Mn | C | Fe |
| H13 | 4.75-5.50 | 1.10-1.50 | 0.80-1.20 | 0.80-1.20 | 0.20-0.50 | 0.32-0.45 | Bal |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-45μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 15-22 | 26-35 | 46-55 |
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Lưu ý: Các loại bột in 3D khác có sẵn theo yêu cầu của khách hàng.
Tính chất của bột:
| Mật độ phần (g/cm³) | ≥7.9 | |
| Đã in(xy) | Xử lý nhiệt(xy) | |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥1680 | ≥1800 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) | ≥920 | ≥1400 |
| Độ giãn dài A10 (%) | ≥2 | ≥4 |
| Độ cứng HV/HRC | ≥50HRC | ≥53HRC |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



