Bột M4 dùng cho ép phun kim loại
Công nghệ MIM bao gồm việc trộn bột thép M4 với hệ thống chất kết dính để tạo ra nguyên liệu đầu vào sau đó được phun vào khuôn. Khuôn được thiết kế để tạo ra hình dạng bộ phận mong muốn. Sau khi nguyên liệu đầu vào được phun và đông đặc, sau đó nó được tách liên kết bằng cách loại bỏ chất kết dính, và phần xanh còn lại được thiêu kết để đạt được mật độ và tính chất cuối cùng của thép M4.
Mô tả Chi tiết
Công nghệ MIM bao gồm việc trộn bột thép M4 với hệ thống chất kết dính để tạo ra nguyên liệu đầu vào sau đó được phun vào khuôn. Khuôn được thiết kế để tạo ra hình dạng bộ phận mong muốn. Sau khi nguyên liệu đầu vào được phun và đông đặc, sau đó nó được tách liên kết bằng cách loại bỏ chất kết dính, và phần xanh còn lại được thiêu kết để đạt được mật độ và tính chất cuối cùng của thép M4.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | M4 |
| Kích thước hạt: | 15-53μm/ 15-45μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Hợp kim | Cr | Mo | V | Si | Mn | W | C | Fe |
| M4 | 3.75-4.50 | 4.50-5.50 | 3.75-4.50 | 0.20-0.45 | 0.15-0.40 | 5.25-6.50 | 1.25-1.40 | Bal |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | ||
| D50:12μm | > 4.8 | 3.5-5.5 | 11.5-13.5 | 22-26 |
| D50:11μm | > 4.8 | 3.0-4.5 | 10.0-12.0 | 19-23 |
Bưu kiện
Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



