Bột COCrMo dùng cho in 3D
Hợp kim CoCrMo (Cobalt Chromium Molypden) là hợp kim hiệu suất cao được biết đến với khả năng tương thích sinh học tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất cấy ghép y tế, vật liệu nha khoa và các bộ phận chịu mài mòn ở nhiệt độ cao.
Mô tả Chi tiết
Hợp kim CoCrMo (Cobalt Chromium Molypden) là hợp kim hiệu suất cao được biết đến với khả năng tương thích sinh học tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất cấy ghép y tế, vật liệu nha khoa và các bộ phận chịu mài mòn ở nhiệt độ cao.
Thông tin chung
| Nơi sản xuất: | Trường Sa, Trung Quốc |
| Nhãn hiệu: | HLPOWDER |
| Mặt hàng: | CoCrMo |
| Kích thước hạt: | 15-53μm |
| Chứng nhận: | ISO9001, ISO 14001 |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 20kg |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Thùng sắt |
| Thời gian giao hàng: | ngày 7-10 |
Ứng dụng
● Cấy ghép y tế
● ứng dụng nha khoa
● Các bộ phận chịu nhiệt độ cao
● Không gian vũ trụ
● Ứng dụng công nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học:
| Mục | Mn | Co | Si | C | Ni | Cr | Mo | Fe |
| CoCrMo | ≤ 1.0 | Bal. | ≤ 1.0 | ≤ 0.35 | ≤ 1.0 | 26.5 ~ 30.0 | 4.5 ~ 7.0 | ≤ 1.0 |
Kích thước hạt:
| kích thước hạt | Độ nhạy khi chạm | Khả năng chảy | Phân bố kích thước hạt | ||
| D10 | D50 | D90 | |||
| 15-53μm | ≥4.5 | ≤ 20 | 16-26 | 30-38 | 52-58 |
Tính chất của một phần:
| Mật độ phần (g/cm³) | ≥8.4 |
| Đã in(xy) | |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥1200 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) | ≥850 |
| Độ giãn dài A10 (%) | ≥10 |
| Độ cứng HV/HRC | ≥40HRC |
Đặc điểm của bột
● Độ cầu cao & Độ chảy cao
● Hàm lượng oxy thấp
● Nguyên tử hóa khí bằng Nitơ
Bưu kiện
Đối với in 3D: Mỗi gói PE + lon 20kg hoặc thùng 25kg/50kg hoặc thùng 250kg.


EN
CN
FR
DE
HI
IT
JA
KO
RU
ES



